XtGem Forum catalog
Chào mừng bạn đến với wap DinhLoi.XtGem.Com | Chúc bạn có 1 năm mới vui vẻ tốt lành hạnh phúc! Hãy giới thiệu website này cho bạn bè nhé!img
DinhLoi.XtGem.Com =>> CaFe9x.Gq
Bạn đến từ quốc gia: United StatesUnited States



Hôm nay ngày
20.09.18/04:20
img- Hi. Xin chào! CCBot/2.0
logo
.

Mã số bí mật của điện thoại Trung Quốc
08.07.2014/09:18

Chia sẻ những thủ thuật, mẹo vặt và kinh nghiệm hay trong sử dụng điện thoại, tin học, phần mềm, kỹ năng điện thoại, thủ thuật liên quan đến mobile và các thiết bị di động...
Mã số bí mật china mobile
*#66*# : mo menu.
*#3646633# : mo menu kiem traloi.
*#0000#ok : chuyen sang tieng Anh.
*#0086#ok : chuyen sang tieng Trung Quoc.
*#0084#ok : chuyen sang tieng Viet.
–Default user code : 1122, 3344, 1234, 5678
–Engineer mode : *#110*01#
–Factory mode : *#987#
–Enable COM port : *#110*01# ->Device -> Set UART -> PS Config -> UART1/115200
–Restore factory settings#987*99#
–LCD contrast : *#369#
–Software version : *#800#
–Software version : *#900#
–Set default language : *#0000# Send
–Set English language : *#0044# Send
–Set China language#0086#,*#0886#
–Set Vietnamese language#0084#, *#0966#
–Set English language (new firmware) : *#001# Send
–Default user code : 1122, 3344, 1234, 5678
Thêm vài cái nữa … :
*#77218114#
*#19992006#
*#881188#
#*94267357#
*#0084#call
Nếu bạn biết mã nào của điện thoại trung quốc thì nhớchia sẽ với mình tại đây nhé!
Service codes BenQ:
software version: *#300#
test mode: *#302*20040615#
Service codes Pantech:
software version01763*79837#
service menu: *01763*476#
reset defaults (phone/user code reset to default)01763*737381#
Service codes 3xx, 5xx:
software version: *#79#
software version: *#837#
Service codes VK200, VK2000, VK2010, VK2020, VK4000:
software version: *#79#
service menu: *#9998*8336# (hold #)
reset defaults (phone/user code reset to default)#9998*7328# (hold #)
Service codes LG:
software version: 2945#*#
Service codes Sony-Ericsson:
J100 software version: #82#
Service codes Fly:
2040(i) reset defaults#987*99# Send
MX200 reset defaults#987*99#Send
MX200 software version#900# Send
SL300m reset defaults#987*99# Send
SL300m software version#900# Send
SL500m reset defaults#987*99# Send
SL500m software version#900# Send
MP500 reset defaults#987*99#Send
MP500 software version#900# Send
Set language to English#0044#
Set language to Russian#0007#
Service codes Konka:
C926 software version: *320# Send
C926 set default language#0000# Send
C926 set English language#0044# Send
Service codes GStar:
GM208 (Chinese Nokea 6230+) engineering menu: *#66*#
Set language to English#0044#
Set language to Russian#0007#
Service codes Motorola:
Motofone F3 software version*9999* Send
C113, C114, C115, C115i, C116, C117, C118 software version:#02#*
C138, C139, C140 software version: #02#*
C155, C156, C157 software version: #02#*
C257, C261 software version:#02#*
V171, V172, V173 software version: #02#*
V175, V176, V176 software version: #02#*
C168, W220 software version#**837#
W208, W375 software version:#02#*
ZTE Mobile1
2- PHONE WILL DIPLAYED DONE
3- POWER OFF YOUR PHONE AND POWER ON AGAIN
alcatelE205
unlocking phone code,only press***847# without simcard
*938*737381#
E900 software version#5002*8376263#
E900 full reset: *2767*3855#
Service codes Spice:
S404 enable COM port#42253646633# -> Device-> SetUART -> PS -> UART1/115200
S410 engineer mode#3646633#
S900 software version#8375#
S900 serial no: *#33778#
Service codes Philips:
S200 enable COM port#3338913# -> Device -> Set UART -> PS -> UART1/115200
Service codes “Chinese” models:
default user code: 1122, 3344, 1234, 5678
Engineer mode: *#110*01#
Factory mode: *#987#
Enable COM port: *#110*01# -> Device -> Set UART -> PS Config -> UART1/115200
Restore factory settings#987*99#
LCD contrast: *#369#
software version: *#800#
software version: *#900#
Service codes BenQ:
software version: *#300#
test mode: *#302*20040615#
Service codes Pantech:
software version01763*79837#
service menu: *01763*476#
reset defaults (phone/user code reset to default)01763*737381#
Service codes VK-Mobile 3xx, 5xx:
software version: *#79#
software version: *#837#
service menu: *#85*364# (hold#)
Service codes VK200, VK2000, VK2010, VK2020, VK4000:
software version: *#79#
service menu: *#9998*8336# (hold #)
reset defaults (phone/user code reset to default)#9998*7328# (hold #)
Service codes LG:
software version: 2945#*#
KG300 NVRAM format: 2945#*# -> menu 15
Service codes Sony-Ericsson:
J100 software version: #82#
Service codes Fly:
M100 software version:####0000#
2040(i) reset defaults#987*99# Send
MX200 reset defaults#987*99#Send
MX200 software version#900# Send
SL300m reset defaults#987*99# Send
SL300m software version#900# Send
SL500m reset defaults#987*99# Send
SL500m software version#900# Send
MP500 reset defaults#987*99#Send
MP500 software version#900# Send
Set language to English#0044#
Set language to Russian#0007#
Service codes Konka:
C926 software version: *320# Send
C926 set default language#0000# Send
C926 set English language#0044# Send
Service codes GStar:
GM208 (Chinese Nokea 6230+) engineering menu: *#66*#
Set language to English#0044#
Set language to Russian#0007#
Service codes Motofone-F3:
Motofone F3 software version*9999* Send
***300* Set SIM Pin
***310* / ***311* SIM Pin ON | OFF
***000* Reset Factory settings
***644* Set Voicemail number
***260* / ***261* Auto keypadlock ON | OFF
***510* / ***511* Voice PromptsON | OFF
***160* / ***161* Restricted Calling (Phonebook only) ON | OFF
***200608* Send: software version
***200606* Send: software version
***200806* Send: flex version
***250* / ***251* Keypad tones ON | OFF
***470* Select time format
***500* /***501* Prepaid Balance Display ON | OFF
***520* Change language
Service codes Motorola:
C113, C114, C115, C115i, C116, C117, C118 software version:#02#*
C138, C139, C140 software version: #02#*
C155, C156, C157 software version: #02#*
C257, C261 software version:#02#*
V171, V172, V173 software version: #02#*
V175, V176, V176 software version: #02#*
C168, W220 software version#**837#
W208, W375 software version:#02#*
and “yes”” .
Nguồn: http://vietgle.tk/news/thu-thuat-dien-thoai/

--------------------------------update--------------------------------

TỔNG HỢP CÁC MÃ TRÊN MÁY MP3-MP4 TRUNG QUỐC
Mã Reset mặc định dành chon gười sử dụng (Default user code):
1122, 3344, 1234, 5678...
Mã kỹ thuật (Engeneer mode): *#110*01#.
Mã dành cho nhà sản xuất (Factory mode): *#987#. Set UART Device Cho phép cổng COM (Enable COMport):*#110*01# UAR115200PS Config
Phục hồi cài đặt mặc định khi xuất xưởng (Restore factory settings): *#987*99#
Điều chỉnh độ tương
phả màn hình (LCD contrast): *#369#.
Phiên bản phần mềm (Softwareversion):*#800#, *#900#.
Chuyển về Tiếng Trung: *#0086#. Sau đó bấm thêm phím gọi.
Chuyển về Tiếng Việt:
*#00846#. Sau đó bấm thêm phím gọi.
Chuyển về Tiếng Anh: *#0044#. Sau đó bấm thêm phím gọi, PRIVATE “TYPE=PICT; ALT=”.
- Các mã Reset cơ bản của các máy MP3-MP4 Trung Quốc: Trong một số trường hợp, mở máy sau vài giây tự động tắt, bạn có thể dùng một trong các lệnh sau để khắc phục:*#9246*357#
*#77218114#
*#881188#
*#118811#
*#19992006#
*#19912006#
#*7781214#
#*94267357#
*#3646633#
MÃ SỐ BÍ MẬT TRÊN MÁY CECT
1. CECT 929: Mở máy gắn SIMCARD, ấn *#5625* ”sẽ thấy xuất hiện “LOCK CODE”, ấn xác định sẽ thấy mật mã.
2. CECT 628: Mở máy gắn SIMCARD, ấn *#5625* ”sẽ thấy xuất hiện LOCK CODE”, ấn xác định (OK) sẽ thấy mật mã.
3. CECTi890, i899: chức năng unlock Không gắn SIMCARD ấn các phím:*544*745625#
4. CECT 9596: Lệnh xem phiên bản: 2945#*#
5. CECT 386/286: Chức năng unlock Không găn SIMCARD, ấn 112, ấn##1001#, mật mã mặc định là 0000, sau đóấn tiếp 112.
6. Q618, Q500, T9000: chức năng unlock #7233 ấn phím gọi máy sẽ về mã reset 0000
7. CECT F16:*#*#1705#46: Khôi phục cài đặt gốc.
8. CECT 508: Gắn SIM, mở máy, vào #*8000#, xuất hiện “LOCK CODE” ấn OK sẽ thấy mật mã.
9. CECT D820: Mở nguồn lên sau đó tự tắt: *#19992006#
10. CECT S500: Mở nguồn lên sau đó tự tắt: *#77218114#,*#881188#
11. CECT C600: Mở nguồn lên sau đó tự tắt: *#881188#
MÃ SỐ BÍ MẬT TRÊN MÁY FLYM 100
software version: ####0000# 2040(i) reset defaults: *#987*99# Send MX200 reset defaults: *#987*99# Send MX200 software version: *#900# Send SL300m reset defaults: *#987*99# Send SL300m software version: *#900# Send SL500 reset defaults: *#987*99# Send MP500 software version: *#900# Send MP500 reset defaults: *#987*99# Send MP500 software version: *#900# Send Setlanguage to English: *#0044# Đặt ngôn ngữ tiếng Anh Set languageto Russian: *#0007# Đặt ngôn ngữ tiếng Nga.
MÃ SỐ BÍ MẬT TRÊN MÁY KONKA C926
software version: *320# Send C926 set default language: *#0000# Send: Đặt ngôn ngữ mặc định. C926 set English language: *#0044# Send: Đặt ngôn ngữ tiếng Anh Service codes Gstar: GM 208 (Chinese Nokea 6230+) engineering menu: *#66*# Set language to English *#0044# Set language to Russian: *#0007# KONKA 3118/3118+ 0000: Mã mặc định. *3118#: Phiên bản phần mềm. #1001#: Khoá. *94726501#: Nhận diện CARD. *94726501#: Giải trừ khoá mạng. - KONKA 3228 ##1001#: unlock. *0519#: Phiên bản phần mềm. *94726501#: Giải mã nhận diện CARD. -KONKA3238/7388 1234: Mã mặc định. 19980722: Unlock KONKA 3238. *#300#: Phiên bản phần mềm. *#301#: Mã test. - KONKA 3268/3268+ 0000: Mã mặc định. *#0000#: Phiên bản phần mềm. #1001#: Giải trừ mật mã. - KONKA 3288 0000: Mã mặc định. ##1001#: Mã unlock. *0519#: Phiên bản phần mềm. *94726501#: Giải khoá mạng. - KONKA 5238 0000: Mã mặc định. *5238*#2002#:
Unlock KONKA 5238. *5238#: Phiên bản phần mềm. *5238*00#: Vào tin tức giải mã khoá. -KONKA A68#20040122# + Phím gọi: Unlock (có thể giải quyết máy bị đứng hình, trở về mặc địng 0000). 0#*80##*1700#: Mật mã giải khoá. *#99*#: Xem phiên bản. *#301#: Mã kiểm tra màn hình tất cả máy. #09#: Mã kiểm tra chuông tất cả máy. #07#: Vào trạng thái chờ của máy.-KONKA C688/ C699/ C869**0102#: System reset, để mở khoá. Mở máy sau đó vào mã **0102#, màn hình xuất hiện “system reset”, sau đó tắt máy, tự động mở máy và hiển thị “formattingfngs…”, máy sẽ được xoá tất cả các mã khoá, trở về cài đặt khi xuất xưởng. **0105#: Tự động tắt máy. #00#: Test RF#02#: Hiệu máy, nhật ký hệ thống. #03#: Hiện thị cường độ thu/ phát.#04#: Dung lượng pin, điện áp, loại hình. #08#: Vào menu ẩn.: EFEM setting. Rate menu DTX Function. ALT test.#09#:Thử rung, chuông, đèn MIC. #12#: Thử rung. **0101#: Thử SIMCARD. **0104: Mở/ tắt màn hình. -KONKA C808, C818, C828 Xem phiên bản, ấn phím “*,#”, phím thử máy. Xem phiên bản:*808# hoặc *818# hoặc*828#. -KONKA C868 1234: mã mặc định. 19980722: Unlock KONKA 3238 *#300#: Mã TEST. *#402#: Điều chỉnh độ tương phản màn hình.- KONKA C879FM #20021208#+ phím gọi: Unlock (Có thể giải quyết máy bị đứng hình, trở về định dạng 0000). 0#*80##*1700#: Mật mã giải khoá. *#99*#:Xem phiên bản. *#301#: Mã kiểm tra màn hình tất cả máy. #09#: Mã kiểm tra chuông tất cả máy. #07#: Vào trạng thái chờ của máy.- KONKA C908, C988#20030731# + phím gọi: Unlock (có thể giải quyết máy bị đứng hình, mã trở về mặc định 0000). 0#*80##*1700#: Mật mã giải khoá. *#99*#: Xem phiên bản. *#301#:
Mã kiểm tra chuông tất cả máy. #07#: Vào trạng thái chờ của máy. -KONKA C909##1001#: Không gắn SIM, vào ##1001#, sẽ phụ hồi cài đặt gốc, sau đó gắn SIM vào, mở máy rồi ấn “0000” để unlock. *#1000#: Khoá mạng. *#1001#: Khởi động SIMCAD. #1002#: Cài đặt mã SUB. *#1003#: Tắt SPLOCK *#1004#: Tắt CPLOCK - KONKA C926*#8375#: Mật mã giải khoá. - KONKA C928, C958, C968 *#8375#: Mật mã giải khoá. - KONKA D108 ###10: Mật mã giải khoá. - KONKA K6188 Xem phiên bản vào menu và vào *#300#. - KONKA K6288 *6288#: Xem phiên bản. *6288*#2002#: Unlock - KONKA K7268/ K7899/ K5218/ K5219#02#: Xem phiên bản.#8879576#: Unlock.
*#06#: Xem IMEI. #07#: Trạng thái Stndby (chờ). *#09#: Thử chuông. -KONKA KC88/ KC66 Xem phiên bản và vào 0070571 -KONKA KC621 *#301#: Mã TEST - KONKA KC827 Mật mã giải khoá:##835766END. Ấn phím chức năng và vào 0529952. Ấn phím chức năng và vào 742690. - KONKA R608 *#369#: Mật mã xem phiên bản và thử chức năng máy - KONKA R628: Không gắn SIM 0852: Xem phím chức năng và vào mật mã giải khoá. - KONKA R708:*6288*#2002#: Un lock (không SIMCARD) *6288#: Xem phiên bản. - KONKA R718: Chức năng điều chỉnh: Không gắn SIMCARD ấn 8523 Xem phiên bản: Không gắn SIMCARD ấn 85211 -KONKA R728: Chức năng điều chỉnh: Không gắn SIMCARD ấn 8523. Xem phiên bản: Không gắn SIMCARD ấn *728#. - KONKA R768#20021208# + phím gọi: Unlock. *#301#: Mật mã thử chuông. #07#: Trạng thái standby (chờ). - KONKA R6188 1234: mã mặc định. 19980722: Unlock KONKA 3238*#300#: Phiên bản phần mềm. *#301#: Mã TEST. *#402#: Độ tương phản màn hình. - KONKA R7688 #*80##17#: Mật mã giải khoá. #728#: Xem phiên bản. *#87# : kiểm tra toàn diện máy China tất cả mọi loại.
Cách Hard Reset Các Dòng Máy HTC
Khi nào bạn thực hiện thao tác này khi máy bị lỗi phần mềm hoặc bị cài pasword mà bạn không nhớ... Nên nhớ tất cả những gì bạn cài đặt sẽ mất hết và máy sẽ trở lai tình trạng ban đầu khi mới xuất xưởng
(Lưu ý nhớ copy danh bạ lại nha)
.
1. Touch (P5500):
Nhấn và giữ phím TALK và END button (nhận cuộc gọi và dừng cuộc gọi) rồi chọc vào khe SoftReset, nhấn Enter rồi nhấn phímTalk để retart lại máy.
2. Touch Cruise (P3650):
Giữ phím GPS/MESSAGING và INTERNET EXPLORER và chọc vào khe Soft Reset rồi nhấn
.
3. Touch Diamond (T7272, P3700):
Nhấn và giữ phím VOLUME DOWN và ENTER button (nút ở giữa bánh xe điều hướng) Và chọc vào khe Soft Reset
.
4. Touch Pro:
Chọt vào khe Soft Reset rồi nhấn và giữ phím VOLUME DOWN và ENTER button (nút ở giữa bánh xe điều hướng)
.
5. Touch Dual:
Nhấn và giữ phím TALK và END rồi chọc vào khe Soft Reset
.
6. Pharos:
Chọt vào khe Soft Reset rồi nhấn và giữ hai phím SOFT KEYS (hai phím hình -).
7. TyTNII (P4450):
Nhấn và giữ hai phím SOFT KEYS left, right (hai phím hình - ) rồi chọc vào khe Soft Reset nhấn nút gọi tiếp
.
8. P3300:
Nhấn và giữ hai phím SOFT KEYS left, right (hai phím hình - ) rồi chọc vào khe Soft Reset.
Khi hiện lên màn hình như ở dưới thì bạn làm theo hướng dẫn trên màn hình.
Tag:
Bạn đến từ:
Share: img img img img img

Thanks To:XtGem
Liên kết:U-ON